Wireless Controller RUIJIE RG-WS6816
Wireless Controller RUIJIE RG-WS6816
- Thiết bị điều khiển Wifi RUIJIE RG-WS6816 được thiết kế để hỗ trợ mạng không dây tốc độ cao thế hệ tiếp theo.
- GIÁ LUÔN TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tận nơi
Địa chỉ: 20/50 Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: (028)62.677.398
Kỹ thuật: 0909.605.998
Bảo hành: 0901.387.998
Sale 1: 0936.387.998
Sale 2: 0902.438.747
Email: info@vienthongvina.net
Website: https://vienthongvina.net
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách vận chuyển
- Quy định đổi trả
Wireless Controller RUIJIE RG-WS6816
- Thiết bị điều khiển Wifi RUIJIE RG-WS6816 được thiết kế để hỗ trợ mạng không dây tốc độ cao thế hệ tiếp theo. Bộ điều khiển không dây hiệu suất cao của Ruijie RG-WS6816 có thể được triển khai tại mạng Lớp 2 hoặc Lớp 3 để liên lạc với điểm truy cập (AP) mà không có bất kỳ thay đổi mạng nào. Thiết bị có thể quản lý tối đa 128 AP không dây theo mặc định và dung lượng tối đa 3200 AP không dây với giấy phép nâng cấp.
- RG-WS6816 cho phép điều khiển và quản lý tập trung các AP, mang lại độ trong suốt và khả năng hiển thị cao. Với nền tảng quản lý hàng đầu của Ruijie, Smart Network Commander (SNC) và các AP không dây, RG-WS6816 có thể quản lý linh hoạt cấu hình AP và tối ưu hóa vùng phủ sóng tần số vô tuyến (RF) để tăng hiệu suất của mạng không dây và giảm khối lượng công việc triển khai tại cùng một lúc.
Thông số kỹ thuật
| Model | RG-WS6816 | |
| Service Port | 8 1000BASE-T/1000BASE-X ports (combo) 4 10G/1G BASE-X SFP+ ports Support up to 2 expansion modules, each WNM-4GE-S expansion module supports 4 copper/fiber combo ports or 2 10GE ports |
|
| Management Port | 1 console port 2 USB ports 1 10/100/1000M MGMT port |
|
| Security Standard | GB4943-2011 | |
| EMC Standard | GB9254-2008, CLASS A | |
| Performance | Default Number of Manageable APs | 128 |
| Maximum Number of Manageable APs | Regular AP 3200 Wall AP 6400 Flexible expansion by adding licenses |
|
| Maximum Number of Configurable APs | 16K | |
| Maximum Number of Manageable Clients | 80K | |
| 802.11 Performance | 40Gbps | |
| VLAN | 4,094 | |
| Maximum Number of Clients Supported by the Built-in Portal | 15000 | |
| ACL | 512K | |
| MAC Address Table | 128K | |
| Local Authentication | 300 wireless clients | |
| ARP Table | 96K | |
| IPv6 Neighbor Table | 10K | |
| Inter-AC Roaming Switch Time | ≤50ms | |
| WLAN | 802.11 LAN Protocol | 802.11, 802.11b, 802.11a, 802.11g, 802.11d, 802.11h, 802.11w, 802.11k, 802.11r, 802.11i, 802.11e, 802.11n |
| CAPWAP | Layer 2/Layer 3 network topology between an AP and AC Enable an AP to automatically discover an accessible AC Enable an AP to automatically upgrade software version from an AC Enable an AP to automatically download configurations from an AC Network Address Translation (NAT) traversal |
|
| Roaming | Intra-AC roaming Inter-AC roaming |
|
| Pre-AX | Support | |
| CorrectLink | Support | |
| AirReorder | Support | |
| Forwarding | Local forwarding Centralized forwarding |
|
| Wireless QoS | AP-based bandwidth control WLAN-based bandwidth control User-based static and smart speed control Fair balancing |
|
| User Isolation | AC-based user isolation AP-based user isolation WLAN-based user isolation |
|
| Reliability | Fast switching between 2 ACs Multiple ACs redundancy (1:1 A/A and A/S, N:1) Multiple ACs clustering (N:N) Remote Intelligent Perception Technology (RIPT) Nonstop service upgrade |
|
| STA Management | AP-based STA access control SSID-based STA access control AP-based load balancing AP traffic-based load balancing 5G priority access RSSI threshold |
|
| STA RSSI Threshold | 0 to 100 | |
| STA Idle Timeout | 60 to 86,400 seconds | |
| STA Average Data Rate Threshold | 8 to 261120 with the accuracy of 8Kbps | |
| Adjusting Transmit Power of Beacon and Probe Response | Support | |
| Offline Syslog | Support | |
| RF Management | Setting country codes Manually setting transmit power Automatically setting transmit power Automatically setting working channel Automatically adjusting transmission rate Support blackhole compensation Support RF interference detection and avoidance |
|
| Security | IPv4 Security | Web authentication 802.1x authentication PEAP authentication |
| IPv6 Security | Web authentication 802.1x authentication |
|
| Virtual AP | Support | |
| Virtual AC | Support | |
| 802.11 Security and Encryption | Multiple SSIDs SSID hiding 802.11i-compliant PSK authentication WPA and WPA2 WEP (WEP/WEP128) WAPI TKIP CCMP Protection against ARP spoofing |
|
| SMP | Support | |
| CPP | Support | |
| NFPP | Support | |
| WIDS | Support | |
| Internet Protocols | IPv4 Protocol | Ping, Traceroute DHCP Server DHCP Client DHCP Relay DHCP Snooping DNS Client NTP Telnet TFTP Server TFTP Client FTP Server FTP Client |
| IPv6 Protocol | DNSv6 Client DHCPv6 Relay DHCPv6 Server TFTPv6 Client FTPv6 Server FTPv6 Client IPv6 CAPWAP ICMPv6 IPv6 Ping IPv6 Traceroute Manual tunnel, automatic tunnel Manual configuration address, automatic local address |
|
| IPv4 Routing | Static routing, OSPF | |
| IPv4 Routing Table Capacity | 8K | |
| IPv4 Static Routing Table Capacity | 1K | |
| IPv6 Routing | Static routing | |
| IPv6 Routing Table Capacity | 1K | |
| IPv6 Static Routing Table Capacity | 1K | |
| Management | Network Management | SNMP v1/v2c/v3 RMON Remote probe Syslog |
| Network Management Platform | Web management (Smart-web) RG-SNC management Heat Map diagram RILL management |
|
| User Access Management | Login via console port Login via Telnet Login via SSH Upload to FTP |
|
| Dimensions (W × D × H) | 440 × 560 × 88.1 (mm) | |
| Rack Height | 2RU | |
| Weight | 19kg | |
| Installation Mode | 19-inch rack | |
| Power Supply | 100VAC to 240VAC, 50Hz to 60Hz | |
| Switching Power Supply | Supports up to 2 PA-300I switching power supply modules with at least 1 power module | |
| Power Consumption | <100W | |
| Temperature | Operating Temperature: 0ºC to 45ºC Storage Temperature: -40ºC to 70ºC |
|
| Humidity | Operating Humidity: 5% to 95%RH (non-condensing) Storage Humidity: 5% to 95%RH (non-condensing) |
|
| Operating Altitude | 0-3000m | |
- Bảo hành: 3 năm.
1. PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG - TRẢ TIỀN MẶT
Phương thức Giao hàng - Trả tiền mặt chỉ áp dụng đối với những khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận miễn phí (tham khảo thêm chính sách vận chuyển) hoặc trả tiền mua hàng trực tiếp tại văn phòng công ty.
2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRƯỚC:
Chuyển tiền, chuyển khoản, thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ.
Áp dụng cho khách hàng ngoài khu vực hỗ trợ giao nhận miễn phí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phương thức thanh toán này.
Thông tin tài khoản Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Vina
TK ngân hàng: 0441000737085 NGÂN HÀNG VIETCOMBANK CHI NHÁNH TÂN BÌNH
Lưu ý:
- Bất kỳ tài khoản nào không được cập nhật ở trên đều không có giá trị thanh toán.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: Mr San 0903.948.914
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
vienthongvina.net UY TÍN - TẬN TÂM
Chính sách vận chuyển
VIỄN THÔNG VINA GIAO HÀNG TẬN NƠI VÀ CHUYỂN PHÁT TOÀN QUỐC
Đối với khách hàng ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Giao hàng tận nơi, miễn phí tiền ship
Đối với khách hàng không ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Khách hàng vui lòng tìm hiểu kĩ về sản phẩm mình định đặt hàng. Sau đó chuyển tiền trước cho chúng tôi qua tài khoản ngân hàng (cước phí chuyển phát nhanh chúng tôi sẽ để quý khách thanh toán, một số trường hợp chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí) .
Sau khi tiếp nhận đơn hàng, nhân viên giao hàng vienthongvina.net sẽ giao hàng đến địa chỉ do khách hàng cung cấp. Tại thời điểm giao hàng, khách hàng kiểm tra đơn hàng theo hóa đơn (số lượng, số tiền). Khách hàng vui lòng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Việc giao hàng kết thúc khi khách hàng xác nhận đủ đơn hàng.
- Quý khách lưu ý khi chuyển khoản vui lòng điền tên và nội dung mặt hàng cần mua để chúng tôi có thể xử lý đơn hàng được nhanh nhất.
- Sau khi chuyển khoản xong quý khách nhắn tin, gọi điện đến số Hotline 0909.605.998 hoặc gửi mail tới info@vienthongvina.net để thông báo và cung cấp đầy đủ thông tin số điện thoại, địa chỉ người nhận hàng để chúng tôi có có thể gửi hàng cho quý khách được nhanh nhất.
- Sau đó chúng tôi sẽ có trách nhiệm chuyển hàng cho quý khách qua các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín như: EMS, Tín thành, viettel, 247,...
- Thời gian nhận hàng của quý khách từ 24h-48h tùy từng khu vực.
* Lưu ý:
- Thời gian giao hàng có thể nhanh hơn hoặc lâu hơn với dự kiến vì lý do thời tiết, đơn hàng tại cửa hàng hiện quá tải, địa chỉ do khách hàng cung cấp bị nhầm lẫn với các địa chỉ khác. Lúc này, vienthongvina.net sẽ thông báo cụ thể đến khách hàng ngay khi phát sinh sự kiện gây chậm trễ việc giao hàng.
- Trường hợp khách hàng thay đổi địa chỉ hoặc yêu cầu điều chỉnh đơn hàng chỉ được thực hiện trong vòng 15 phút từ khi xác nhận đơn hàng và địa chỉ giao hàng.
- Việc điều chỉnh đơn hàng sẽ không được chấp nhận nếu khách hàng thông báo điều chỉnh sau 15 phút kể từ khi đơn hàng đã được vienthongvina.net tiếp nhận.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện từ 10h30 sáng tới 08h30 tối tất cả các ngày trong tuần.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: 0909.605.998
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA
CHÍNH SÁCH ĐỔI/TRẢ HÀNG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA thực hiện đổi hàng, trả hàng và hoàn tiền cho Quý khách trong những trường hợp sau:
- Hàng hoá không đúng chủng loại, mẫu mã như Quý khách đặt hàng.
- Hàng hoá không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
- Hàng hoá bị móp méo, bể vỡ xảy ra trong quá trình vận chuyển giao hàng…
- Hàng hoá không đạt chất lượng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.
Điều kiện đổi/trả hàng: Hàng hóa đổi/trả phải còn nguyên vẹn, đầy đủ linh phụ kiện, bao bì, hóa đơn chứng từ…và làm thủ tục thu hồi hóa đơn VAT, hàng hóa theo đúng quy định.
LƯU Ý:
- Quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa và ký nhận tình trạng với Nhân viên giao hàng ngay khi nhận được hàng. Khi phát hiện một trong các trường hợp trên, Quý khách có thể trao đổi trực tiếp với Nhân viên giao hàng hoặc phản hồi cho chúng tôi trong vòng 24h theo số điện thoại 028-62-677-398 hoặc email: info@vienthongvina.net
- Việc đổi/trả hàng, sửa chữa sẽ được thực hiện theo đúng quy định của nhà cung cấp, nhà sản xuất, hoặc nhà bảo hành được ủy quyền của nhà cung cấp, nhà sản xuất đó.
- Quy trình xử lý thủ tục đổi hoặc trả hàng được thực hiện trong vòng hai tuần tính từ ngày nhận đủ thông tin và chứng từ từ khách hàng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA không chấp nhận đổi/trả hàng khi:
- Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã nhưng không thông báo và thỏa thuận trước.
- Quý khách tự làm rách hoặc thiếu mất bao bì, trầy xước, móp méo, bể vỡ, thiếu mất linh phụ kiện…
- Quý khách vận hành không đúng chỉ dẫn gây hư hỏng hàng hóa.
- Quý khách không thực hiện đúng các quy định theo yêu cầu để được hưởng chế độ bảo hành.
- Quý khách đã kiểm tra và ký nhận tình trạng hàng hóa nhưng không có phản hồi trong vòng 24h kể từ lúc ký nhận hàng.
- Hàng hóa không có đầy đủ các chứng từ kèm theo như: Hóa đơn mua hàng, Phiếu bảo hành…
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
Hỗ trợ trực tuyến
- Đánh giá SP
- Cảm nhận KH trên Facebook

