Switch Ruijie RG-S2910-48GT4XS-E
Switch Ruijie RG-S2910-48GT4XS-E
- 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng uplink SFP+ 10G, đảm bảo tốc độ truyền tải dữ liệu toàn băng thông.
- Công suất chuyển mạch 264 Gbps và tốc độ chuyển gói 132 Mpps, cho phép xử lý lưu lượng mạng lớn mà vẫn mượt mà.
- Hỗ trợ Virtual Switch Unit (VSU) – gộp nhiều switch vật lý thành một thiết bị logic duy nhất, giúp đơn giản hóa quản lý và tăng tính sẵn sàng của hệ thống.
- GIÁ LUÔN TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tận nơi
Địa chỉ: 20/50 Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: (028)62.677.398
Kỹ thuật: 0909.605.998
Bảo hành: 0901.387.998
Sale 1: 0936.387.998
Sale 2: 0902.438.747
Email: info@vienthongvina.net
Website: https://vienthongvina.net
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách vận chuyển
- Quy định đổi trả
Switch Ruijie RG-S2910-48GT4XS-E
Ruijie RG-S2910-48GT4XS-E là dòng switch thế hệ mới được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp cần tốc độ cao, hiệu năng ổn định và khả năng mở rộng linh hoạt. Với 48 cổng Gigabit và 4 cổng uplink SFP+ 10G, thiết bị mang lại khả năng truyền tải dữ liệu không nghẽn (non-blocking) và đáp ứng tốt cho hạ tầng mạng quy mô vừa đến lớn – từ văn phòng doanh nghiệp, trường học, bệnh viện cho đến trung tâm dữ liệu.
Sản phẩm sử dụng hệ điều hành Ruijie RGOS 11.X hiện đại, tối ưu cho vận hành ổn định, dễ quản lý và bảo mật cao. RG-S2910-48GT4XS-E còn nổi bật với thiết kế tiết kiệm năng lượng, hỗ trợ ảo hóa mạng (VSU), bảo vệ chống tấn công DDOS và hỗ trợ quản lý tập trung qua giao diện web thân thiện.
Tính năng nổi bật
Hiệu năng & khả năng mở rộng
- 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng uplink SFP+ 10G, đảm bảo tốc độ truyền tải dữ liệu toàn băng thông.
- Công suất chuyển mạch 264 Gbps và tốc độ chuyển gói 132 Mpps, cho phép xử lý lưu lượng mạng lớn mà vẫn mượt mà.
- Hỗ trợ Virtual Switch Unit (VSU) – gộp nhiều switch vật lý thành một thiết bị logic duy nhất, giúp đơn giản hóa quản lý và tăng tính sẵn sàng của hệ thống.
An toàn & ổn định
- Tích hợp các công nghệ bảo mật tiên tiến như CPP (CPU Protection Policy), NFPP (Network Foundation Protection Policy), DHCP Snooping, ARP Inspection giúp ngăn chặn hiệu quả tấn công ARP spoofing, DDOS, DHCP giả mạo.
- Hỗ trợ 802.1X, RADIUS, TACACS+, SSHv2, ACL mở rộng, bảo vệ cổng (Port Security) – đảm bảo an toàn cho từng kết nối người dùng.
- Tương thích với các chuẩn Spanning Tree (STP/RSTP/MSTP), ERPS (G.8032) và REUP, giúp mạng luôn ổn định, tự động khôi phục trong vài mili-giây khi có sự cố.
Quản lý & vận hành thông minh
- Hỗ trợ SNMPv1/v2/v3, RMON, Syslog, sFlow, Telnet, SSH, Web, CWMP (TR069) – dễ dàng giám sát và cấu hình từ xa.
- Sao lưu nhanh cấu hình qua USB 2.0.
- Quản lý tập trung nhiều thiết bị qua giao diện web thân thiện hoặc CLI chuyên nghiệp.
Tiết kiệm năng lượng & thân thiện môi trường
- Thiết kế mạch điện năng thấp giúp giảm hơn 40% điện năng tiêu thụ.
- Hỗ trợ IEEE 802.3az (EEE) và chế độ Auto Power Down, tự động tắt các cổng không hoạt động để tiết kiệm điện.
- Quạt tản nhiệt thông minh điều chỉnh tốc độ theo nhiệt độ môi trường, vận hành êm ái và bền bỉ.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RG-S2910-48GT4XS-E |
| Ports | 48 10/100/1000 BASE-T ports 4 1G/10GBASE-X SFP+ ports (noncombo) |
| Fan Slots | Fixed |
| Management Ports | 1 console port |
| Switching Capacity | 264Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 132Mpps |
| Max. Number of 10GE Ports | 4 |
| Port Buffer | 1.5MB |
| RAM | 512MB |
| ARP Table | 1,000 |
| MAC Address | 16K |
| Routing Table Size (IPv4/IPv6) | 500 (IPv4/IPv6) |
| ACL Entries | In: 1,500 Out: 500 |
| VLAN | 4K 802.1q VLANs, Port-based VLAN, MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, Private VLAN, Voice VLAN, QinQ, IP subnet-based VLAN, GVRP, Guest VLAN |
| QinQ | Basic QinQ, Flexible QinQ, N:1 VLAN switching, 1:1 VLAN switching |
| Link Aggregation | AP, LACP (maximum 8 ports can be aggregated), Cross devices AP, Flow balance |
| Port Mirroring | Many-to-one mirroring, One-to-many mirroring, Flow-based mirroring, Over devices mirroring , VLAN-based mirroring, VLAN-filtering mirroring, AP-port mirroring, RSPAN, ERSPAN |
| Spanning Tree Protocols | IEEE802.1d STP, IEEE802.1w RSTP, Standard 802.1s MSTP, Port fast, BPDU filter, BPDU guard, TC guard, TC protection, ROOT guard, Spanning Tree Root Guard (STRG) |
| DHCP | DHCP server, DHCP client, DHCP snooping, DHCP relay, IPv6 DHCP snooping, IPv6 DHCP client, IPv6 DHCP relay, DHCP Snooping Option 82 |
| Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP Instances | 64 |
| Maximum Aggregation Port (AP) | 128 |
| SDN | OpenFlow 1.0 & 1.3 |
| VSU (Virtual Switch Unit) | Support (up to 9 stack members to ensure the effectiveness of the use, 4 members are recommended), Local and distant stacking, Cross-chassis link aggregation in the stack, Stacking via 10G Ethernet ports |
| SCN (Simplicity Campus Network) | Support establishing large L2 network with core devices and achieve resources pooling via VSU and VSD. Only management on core devices is required and hence simplifies horizontal and vertical network management and maintenance. |
| Zero Configuration | CWMP(TR069) |
| L2 Features | MAC, EEE, ARP, VLAN, Basic QinQ, Felix QinQ, Link aggregation, Mirroring, STP, RSTP, MSTP, Broadcast/ Multicast/ Unknown unicast storm control, IGMP v1/v2/v3 snooping, IPv6 MLD Snooping v1/v2, IGMP SGVL/IVGL, IGMP querier, IGMP filter, IGMP fast leave, DHCP, Jumbo frame, RLDP, LLDP, LLDP-MED, REUP, G.8032 ERPS, Layer 2 protocol tunnel |
| Layer 2 Protocols | IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3ad, IEEE802.1p, IEEE802.1x, IEEE802.3ab, IEEE802.1Q (GVRP), IEEE802.1d, IEEE802.1w, IEEE802.1s |
| Layer 3 Features | IPv4 static routing, RIP, IPv6 static routing, RIPng |
| Layer 3 Protocols (IPv4) | Static routing, RIP |
| IPv4 Features | Ping, Traceroute |
| IPv6 Features | ICMPv6, IPv6 Ping, IPv6 Tracert, Manually configure local address, Automatically create local address |
| Basic IPv6 Protocols | IPv6 addressing, Neighbor Discovery (ND), ICMPv6, IPv6 Ping and IPv6 Tracert |
| IPv6 Routing Protocols | Static routing, RIPng |
| G.8032 | Support |
| ACL | Standard/Extended/Expert ACL, Extended MAC ACL, ACL 80, IPv6 ACL, ACL logging, ACL counter, ACL remark, Global ACL, ACL redirect, Time-based ACL, Router ACL, VLAN ACL, Port-Based ACL |
| QoS | 802.1p/DSCP/TOS traffic classification; Multiple queue scheduling mechanisms, such as SP, WRR, DRR, SP+WFQ, SP+WRR, SP+DRR; Input / output port-based speed limit; Port-based traffic recognition; Each port supports 8 queue priorities; flow-based rate limiting with the minimum granularity of 8Kbps, Dynamic QoS |
| IPv6 ACL | Support |
| Reliability | VSU (virtualization technology for virtualizing multiple devices into 1); RIP GR; ERPS (G.8032); REUP dual-link fast switching technology; RLDP (Rapid Link Detection Protocol) |
| EEE Format | Support IEEE 802.3az standard |
| Security | Binding of the IP address, MAC address, and port address; Binding of the IPv6, MAC address, and port address; Filter illegal MAC addresses; Port-based and MAC-based 802.1x; MAB; Portal and Portal 2.0 authentication; ARP-check; DAI; Restriction on the rate of ARP packets; Gateway anti-ARP spoofing; Broadcast suppression; Hierarchical management by administrators and password protection; RADIUS and TACACS+; Change of Authorization; AAA security authentication (IPv4/IPv6) in device login management; SSH and SSH V2.0; BPDU guard; IP source guard; CPP, NFPP; Port protection, CoA (RADIUS change of authorization), SCP (Secure Copy) Dynamic ARP Inspection(DAI) |
| Manageability | SNMPv1/v2c/v3, CLI (Telnet/Console), RMON (1, 2, 3, 9), SSH, Syslog/Debug, NTP/SNTP, FTP, TFTP, Web, SFLOW, HTTP or HTTPS |
| Hot Patch | Support |
| Smart Temperature Control | Auto fan speed adjustment; Fan malfunction alerts; Fan status check |
| Other Protocols | FTP, TFTP, DNS client, DNS static |
| Dimensions (W x D x H) | 440 × 260 × 43.6 mm |
| Rack Height | 1RU |
| Weight | ≤4kg |
| MTBF (hours) | 511280 |
| Lightning Protection | 4KV |
| Power Supply | - AC input: + Rated voltage range: 100V to 240V AC + Maximum voltage range: 90V to 264V AC + Frequency: 50/60Hz + Rated current: 1.5A - HVDC input: + Input voltage range: 192VDC to 290VDC + Input current range: 0.8A to 0.5A |
| Power Consumption | 50W |
| Temperature | - Operating temperature: 0°C to 50°C - Storage temperature: -40°C to 70°C |
| Humidity | Operating humidity: 10% to 90%RH Storage humidity: 5% to 95%RH |
| Operating Altitude | - 500m to 5,000m |
1. PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG - TRẢ TIỀN MẶT
Phương thức Giao hàng - Trả tiền mặt chỉ áp dụng đối với những khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận miễn phí (tham khảo thêm chính sách vận chuyển) hoặc trả tiền mua hàng trực tiếp tại văn phòng công ty.
2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRƯỚC:
Chuyển tiền, chuyển khoản, thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ.
Áp dụng cho khách hàng ngoài khu vực hỗ trợ giao nhận miễn phí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phương thức thanh toán này.
Thông tin tài khoản Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Vina
TK ngân hàng: 0441000737085 NGÂN HÀNG VIETCOMBANK CHI NHÁNH TÂN BÌNH
Lưu ý:
- Bất kỳ tài khoản nào không được cập nhật ở trên đều không có giá trị thanh toán.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: Mr San 0903.948.914
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
vienthongvina.net UY TÍN - TẬN TÂM
Chính sách vận chuyển
VIỄN THÔNG VINA GIAO HÀNG TẬN NƠI VÀ CHUYỂN PHÁT TOÀN QUỐC
Đối với khách hàng ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Giao hàng tận nơi, miễn phí tiền ship
Đối với khách hàng không ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Khách hàng vui lòng tìm hiểu kĩ về sản phẩm mình định đặt hàng. Sau đó chuyển tiền trước cho chúng tôi qua tài khoản ngân hàng (cước phí chuyển phát nhanh chúng tôi sẽ để quý khách thanh toán, một số trường hợp chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí) .
Sau khi tiếp nhận đơn hàng, nhân viên giao hàng vienthongvina.net sẽ giao hàng đến địa chỉ do khách hàng cung cấp. Tại thời điểm giao hàng, khách hàng kiểm tra đơn hàng theo hóa đơn (số lượng, số tiền). Khách hàng vui lòng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Việc giao hàng kết thúc khi khách hàng xác nhận đủ đơn hàng.
- Quý khách lưu ý khi chuyển khoản vui lòng điền tên và nội dung mặt hàng cần mua để chúng tôi có thể xử lý đơn hàng được nhanh nhất.
- Sau khi chuyển khoản xong quý khách nhắn tin, gọi điện đến số Hotline 0909.605.998 hoặc gửi mail tới info@vienthongvina.net để thông báo và cung cấp đầy đủ thông tin số điện thoại, địa chỉ người nhận hàng để chúng tôi có có thể gửi hàng cho quý khách được nhanh nhất.
- Sau đó chúng tôi sẽ có trách nhiệm chuyển hàng cho quý khách qua các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín như: EMS, Tín thành, viettel, 247,...
- Thời gian nhận hàng của quý khách từ 24h-48h tùy từng khu vực.
* Lưu ý:
- Thời gian giao hàng có thể nhanh hơn hoặc lâu hơn với dự kiến vì lý do thời tiết, đơn hàng tại cửa hàng hiện quá tải, địa chỉ do khách hàng cung cấp bị nhầm lẫn với các địa chỉ khác. Lúc này, vienthongvina.net sẽ thông báo cụ thể đến khách hàng ngay khi phát sinh sự kiện gây chậm trễ việc giao hàng.
- Trường hợp khách hàng thay đổi địa chỉ hoặc yêu cầu điều chỉnh đơn hàng chỉ được thực hiện trong vòng 15 phút từ khi xác nhận đơn hàng và địa chỉ giao hàng.
- Việc điều chỉnh đơn hàng sẽ không được chấp nhận nếu khách hàng thông báo điều chỉnh sau 15 phút kể từ khi đơn hàng đã được vienthongvina.net tiếp nhận.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện từ 10h30 sáng tới 08h30 tối tất cả các ngày trong tuần.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: 0909.605.998
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA
CHÍNH SÁCH ĐỔI/TRẢ HÀNG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA thực hiện đổi hàng, trả hàng và hoàn tiền cho Quý khách trong những trường hợp sau:
- Hàng hoá không đúng chủng loại, mẫu mã như Quý khách đặt hàng.
- Hàng hoá không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
- Hàng hoá bị móp méo, bể vỡ xảy ra trong quá trình vận chuyển giao hàng…
- Hàng hoá không đạt chất lượng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.
Điều kiện đổi/trả hàng: Hàng hóa đổi/trả phải còn nguyên vẹn, đầy đủ linh phụ kiện, bao bì, hóa đơn chứng từ…và làm thủ tục thu hồi hóa đơn VAT, hàng hóa theo đúng quy định.
LƯU Ý:
- Quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa và ký nhận tình trạng với Nhân viên giao hàng ngay khi nhận được hàng. Khi phát hiện một trong các trường hợp trên, Quý khách có thể trao đổi trực tiếp với Nhân viên giao hàng hoặc phản hồi cho chúng tôi trong vòng 24h theo số điện thoại 028-62-677-398 hoặc email: info@vienthongvina.net
- Việc đổi/trả hàng, sửa chữa sẽ được thực hiện theo đúng quy định của nhà cung cấp, nhà sản xuất, hoặc nhà bảo hành được ủy quyền của nhà cung cấp, nhà sản xuất đó.
- Quy trình xử lý thủ tục đổi hoặc trả hàng được thực hiện trong vòng hai tuần tính từ ngày nhận đủ thông tin và chứng từ từ khách hàng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA không chấp nhận đổi/trả hàng khi:
- Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã nhưng không thông báo và thỏa thuận trước.
- Quý khách tự làm rách hoặc thiếu mất bao bì, trầy xước, móp méo, bể vỡ, thiếu mất linh phụ kiện…
- Quý khách vận hành không đúng chỉ dẫn gây hư hỏng hàng hóa.
- Quý khách không thực hiện đúng các quy định theo yêu cầu để được hưởng chế độ bảo hành.
- Quý khách đã kiểm tra và ký nhận tình trạng hàng hóa nhưng không có phản hồi trong vòng 24h kể từ lúc ký nhận hàng.
- Hàng hóa không có đầy đủ các chứng từ kèm theo như: Hóa đơn mua hàng, Phiếu bảo hành…
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
Hỗ trợ trực tuyến
- Đánh giá SP
- Cảm nhận KH trên Facebook

