Camera IP Speed Dome I-PRO WV-S6532LNS
Camera IP Speed Dome I-PRO WV-S6532LNS
- Cảm biến hình ảnh: Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor.
- Độ phân giải: 2.0 megapixels.
- Hỗ trợ các tính năng camera: BLC, HLC, DNR, ICR, AGC, Super Dynamic 144dB.
- Hỗ trợ tính năng iA (intelligent Auto).
- GIÁ LUÔN TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tận nơi
Địa chỉ: 20/50 Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: (028)62.677.398
Kỹ thuật: 0909.605.998
Bảo hành: 0901.387.998
Sale 1: 0936.387.998
Sale 2: 0902.438.747
Email: info@vienthongvina.net
Website: https://vienthongvina.net
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách vận chuyển
- Quy định đổi trả
Camera IP Speed Dome I-PRO WV-S6532LNS
- Cảm biến hình ảnh: Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor.
- Độ phân giải: 2.0 megapixels.
- Độ nhạy sáng tối thiểu:
+ Color: 0.015 lx, BW: 0.006 lx (F1.6, Maximum shutter: Off (1/30s), AGC: 11);
+ BW: 0 lx (F1.6, Maximum shutter: Off (1/30 s), AGC: 11, when the IR LED is lit);
+ Color: 0.001 lx, BW: 0.0004 lx (F1.6, Maximum shutter: max. 16/30s, AGC: 11).
- Hỗ trợ các tính năng camera: BLC, HLC, DNR, ICR, AGC, Super Dynamic 144dB.
- Hỗ trợ tính năng iA (intelligent Auto).
- Zoom quang: 22x.
- Zoom số: 16x.
- Hỗ trợ chuẩn nén H.265 Smart Coding.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor |
| Minimum Illumination | Color: 0.015 lx, BW: 0.006 lx (F1.6, Maximum shutter: Off (1/30s), AGC: 11) BW: 0 lx (F1.6, Maximum shutter : Off (1/30 s), AGC : 11, when the IR LED is lit) Color: 0.001 lx, BW: 0.0004 lx (F1.6, Maximum shutter: max. 16/30s, AGC: 11) |
| Intelligent Auto | On / Off |
| Shutter Speed | 1/30 Fix to 1/10000 Fix *1/30 Fix to 2/120 Fix is available during 30 fps mode only. *1/60 Fix is available during 60 fps mode only. |
| Super Dynamic | On / Off, The level can be set in the range of 0 to 31. |
| Dynamic Range | Max.144 dB (Super Dynamic: On) |
| Image Settings | Gain (AGC), White balance |
| Image Compensation | Adaptive black stretch, Back light compensation (BLC), Fog compensation, High light compensation (HLC),Digital noise reduction |
| Color/BW (ICR) | Off / On (IR Light Off) / On (IR Light On) / Auto1 (IR Light Off) / Auto2 (IR Light On) |
| IR LED Light | High / Middle / Low / Off Maximum irradiation distance 100 m {approx. 330 ft} |
| Video Motion Detection (VMD) | On / Off, 4 areas available |
| Intelligent VMD (i-VMD) | Type4 *Bundled License |
| Stabilizer | On / Off (available only in the 30 fps mode) |
| Privacy Zone | Filling / Pixelate / Off (up to 32 zones available) |
| Camera Title (OSD) | On / Off, Up to 20 characters (alphanumeric characters, marks) |
| Lens | |
| Zoom Ratio | 22 x Optical zoom (Motorized zoom / Motorized focus) 34x HD Extra Optical Zoom (when resolution is 1280x720) |
| Digital (Electronic) Zoom | 16 x |
| Focal Length | 4.25 mm – 95 mm {5/32 inches – 3-3/4 inches} |
| Maximum Aperture Ratio | 1 : 1.6 (WIDE) – 1 : 3.7 (TELE) |
| Focus Range | 3.0 m {9 ft 10-1/8 inches} – ∞ |
| Angular Field of View | [16 : 9 mode] Horizontal : 3.4 ° (TELE) – 66 ° (WIDE) Vertical : 2.0 ° (TELE) – 39 ° (WIDE) [4 : 3 mode] Horizontal : 2.6 ° (TELE) – 51 ° (WIDE) Vertical : 2.0 ° (TELE) – 39 ° (WIDE) |
| Pan/tilt | |
| Panning Range | 360° Endless panning |
| Panning Speed | Manual : Approx. 0.065°/s – 150°/s Preset : Up to approx. 300°/s |
| Tilting Range | Operational range : –30° – +210° Recommended range : 0° – 180° |
| Tilting Speed | Manual : Approx. 0.065°/s – 150°/s Preset : Up to approx. 300°/s |
| Preset Positions | 256 positions |
| Auto Mode | Auto track / Auto pan / Preset sequence / Patrol |
| Self Return | 10 s/ 20 s/ 30 s/ 1 min/ 2 min/ 3 min/ 5 min/ 10 min/ 20 min/ 30 min/ 60 min |
| Browser GUI | |
| Camera Control | Pan/Tilt, Zoom, Focus, Auto mode, Brightness, Preset, AUX, Rec. on SD, Log, Viewer software |
| Audio | Mic (Line) Input : On / Off Volume adjustment : Low / Middle / High Audio Output : On / Off Volume adjustment : Low / Middle / High |
| GUI / Setup Menu Language | English, Italian, French, German, Spanish, Portuguese, Russian, Chinese, Japanese |
| Network | |
| Network IF | 10Base-T / 100Base-TX, RJ45 connector |
| Resolution H.265/H.264/JPEG (MJPEG) | •[16 : 9] 1920×1080 / 1280×720 / 640×360 / 320×180 •[ 4 : 3] 2048×1536* / 1280×960 / 800×600 / VGA / 400×300 / QVGA *Used by super resolution techniques |
| H.265/H.264 | Transmission Mode Constant bit rate / VBR / Frame rate / Best effort Transmission Type Unicast / Multicast |
| JPEG - Image Quality | 10 steps |
| Smart Coding | Smart Facial Coding* : On(Smart Facial Coding)/ On(AUTO VIQS)/ Off *Smart Facial Coding is only available with Stream(1). GOP(Group of pictures) control : On(Frame rate control)*/ On(Advanced)*/ On(Mid.)/ On(Low)/ Off *On(Frame rate control) and On(Advanced) are only available with H.265. |
| Audio Compression | G.726 (ADPCM) : 16 kbps / 32 kbps, G.711 : 64 kbps, AAC-LC : 64 kbps / 96 kbps / 128 kbps |
| Audio Transmission Mode | Off / Mic (Line) input / Audio output / Interactive (Half duplex) / Interactive (Full duplex) |
| Supported Protocol | IPv6: TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTP, FTP, SMTP, DNS, NTP, SNMP, DHCPv6, MLD, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ, SRTP, MQTT, LLDP IPv4: TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, FTP, SMTP, DHCP, DNS, DDNS, NTP, SNMP, UPnP, IGMP, ICMP, ARP, IEEE 802.1X, DiffServ, SRTP, MQTT, LLDP |
| Maximum concurrent access number | 14 (Number of sessions that can connect to cameras at the same time) *Depends on network conditions |
| SDXC/SDHC/SD Memory Card (Option) | H.265 / H.264 recording: Manual REC / Alarm REC (Pre/Post) / Schedule REC / Backup upon network failure JPEG recording: Manual REC / Alarm REC (Pre/Post) / Backup upon network failure Compatible SDXC/SDHC/SD Memory Card: Panasonic 2 GB, 4 GB*, 8 GB*, 16 GB*, 32 GB*, 64 GB**, 128 GB**, 256 GB** model *SDHC card, ** SDXC card (except miniSD card and microSD card) |
| Mobile Terminal Compatibility | iPad / iPhone, AndroidTM terminals |
| ONVIF Profile | G / S / T |
| Alarm | |
| Alarm Source | 3 terminals input, VMD alarm, Command alarm, Audio detection alarm, Auto track alarm |
| Alarm Actions | SDXC/SDHC/SD memory recording, E-mail notification, HTTP alarm notification, Indication on browser, FTP image transfer, TCP alarm notification output |
| Input/Output | |
| Audio Input | ø3.5 mm stereo mini jack (Audio input is monaural.) Input impedance: Approx. 2 kΩ (unbalanced) (Applicable microphone : Plug-in power type) Supply voltage : 4.0 V ±0.5 V |
| Audio Output | ø3.5 mm stereo mini jack (Audio output is monaural.) Output impedance : Approx. 600 Ω (unbalanced) |
| External I/O Terminals | ALARM IN1(Alarm input 1/ Black & white input/ Auto time adjustment input), ALARM IN2(Alarm input 2/ ALARM OUT), ALARM IN3 (Alarm input 3/ AUX OUT) (x1 for each) |
| General | |
| Safety | UL (UL60950-1), c-UL (CSA C22.2 No.60950-1), CE, IEC60950-1 |
| EMC | FCC (Part15 ClassA), ICES003 ClassA, EN55032 ClassA, EN55035 |
| Power Source and Power Consumption | AC24 V 3.4 A, Approx. 55 W PoE+ (IEEE802.3at compliant): DC 54V 470 mA, Approx. 25 W(Class4 device) Tested POE Injector (60 W): DC 54V 1.0 A, Approx. 50 W |
| Ambient Operating Temperature | –40 °C to +60 °C {–40 °F to +140 °F} (AC 24 V/ Tested PoE injector (60 W)) –30 °C to +60 °C {–22 °F to +140 °F} (PoE+ device) {Power On range: –30 °C to +60 °C (–22 °F to +140 °F)} |
| Ambient Operating Humidity | 10 to 100 % (no condensation) |
| Dehumidification Device | Temish element+Fan/Heater |
| Water and Dust Resistance | IP66 (IEC60529), Type 4X (UL50E), NEMA 4X compliant |
| Shock Resistance | IK10 (IEC62262) |
| Salt Damage Resistance | ISO14993 compliant |
| Wind Resistance | Up to 40 m/s {approx. 89 mph} |
| Dimensions | Maximum ø249 mm × 465 mm (H){ø9-13/16 inches × 18-5/16 inches (H)} |
| Mass (Approx.) | Approx. 8.2kg {18.10 lbs} (including attachment pipe : Approx. 200 g {0.44 lbs} and cable cover.) |
| Finish | Main body : Aluminum die cast, Fine silver Outer fixing screws : Stainless steel (Corrosion-resistant treatment) Front Panel : Polycarbonate resin(with ClearSight coating),Clear |
| Other | WV-S6532LNS : Heavy salt damage resistance specifications (ISO 14993 compliant) |
- Bảo hành: 12 tháng.
1. PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG - TRẢ TIỀN MẶT
Phương thức Giao hàng - Trả tiền mặt chỉ áp dụng đối với những khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận miễn phí (tham khảo thêm chính sách vận chuyển) hoặc trả tiền mua hàng trực tiếp tại văn phòng công ty.
2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRƯỚC:
Chuyển tiền, chuyển khoản, thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ.
Áp dụng cho khách hàng ngoài khu vực hỗ trợ giao nhận miễn phí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phương thức thanh toán này.
Thông tin tài khoản Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Vina
TK ngân hàng: 0441000737085 NGÂN HÀNG VIETCOMBANK CHI NHÁNH TÂN BÌNH
Lưu ý:
- Bất kỳ tài khoản nào không được cập nhật ở trên đều không có giá trị thanh toán.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: Mr San 0903.948.914
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
vienthongvina.net UY TÍN - TẬN TÂM
Chính sách vận chuyển
VIỄN THÔNG VINA GIAO HÀNG TẬN NƠI VÀ CHUYỂN PHÁT TOÀN QUỐC
Đối với khách hàng ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Giao hàng tận nơi, miễn phí tiền ship
Đối với khách hàng không ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Khách hàng vui lòng tìm hiểu kĩ về sản phẩm mình định đặt hàng. Sau đó chuyển tiền trước cho chúng tôi qua tài khoản ngân hàng (cước phí chuyển phát nhanh chúng tôi sẽ để quý khách thanh toán, một số trường hợp chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí) .
Sau khi tiếp nhận đơn hàng, nhân viên giao hàng vienthongvina.net sẽ giao hàng đến địa chỉ do khách hàng cung cấp. Tại thời điểm giao hàng, khách hàng kiểm tra đơn hàng theo hóa đơn (số lượng, số tiền). Khách hàng vui lòng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Việc giao hàng kết thúc khi khách hàng xác nhận đủ đơn hàng.
- Quý khách lưu ý khi chuyển khoản vui lòng điền tên và nội dung mặt hàng cần mua để chúng tôi có thể xử lý đơn hàng được nhanh nhất.
- Sau khi chuyển khoản xong quý khách nhắn tin, gọi điện đến số Hotline 0909.605.998 hoặc gửi mail tới info@vienthongvina.net để thông báo và cung cấp đầy đủ thông tin số điện thoại, địa chỉ người nhận hàng để chúng tôi có có thể gửi hàng cho quý khách được nhanh nhất.
- Sau đó chúng tôi sẽ có trách nhiệm chuyển hàng cho quý khách qua các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín như: EMS, Tín thành, viettel, 247,...
- Thời gian nhận hàng của quý khách từ 24h-48h tùy từng khu vực.
* Lưu ý:
- Thời gian giao hàng có thể nhanh hơn hoặc lâu hơn với dự kiến vì lý do thời tiết, đơn hàng tại cửa hàng hiện quá tải, địa chỉ do khách hàng cung cấp bị nhầm lẫn với các địa chỉ khác. Lúc này, vienthongvina.net sẽ thông báo cụ thể đến khách hàng ngay khi phát sinh sự kiện gây chậm trễ việc giao hàng.
- Trường hợp khách hàng thay đổi địa chỉ hoặc yêu cầu điều chỉnh đơn hàng chỉ được thực hiện trong vòng 15 phút từ khi xác nhận đơn hàng và địa chỉ giao hàng.
- Việc điều chỉnh đơn hàng sẽ không được chấp nhận nếu khách hàng thông báo điều chỉnh sau 15 phút kể từ khi đơn hàng đã được vienthongvina.net tiếp nhận.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện từ 10h30 sáng tới 08h30 tối tất cả các ngày trong tuần.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: 0909.605.998
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA
CHÍNH SÁCH ĐỔI/TRẢ HÀNG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA thực hiện đổi hàng, trả hàng và hoàn tiền cho Quý khách trong những trường hợp sau:
- Hàng hoá không đúng chủng loại, mẫu mã như Quý khách đặt hàng.
- Hàng hoá không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
- Hàng hoá bị móp méo, bể vỡ xảy ra trong quá trình vận chuyển giao hàng…
- Hàng hoá không đạt chất lượng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.
Điều kiện đổi/trả hàng: Hàng hóa đổi/trả phải còn nguyên vẹn, đầy đủ linh phụ kiện, bao bì, hóa đơn chứng từ…và làm thủ tục thu hồi hóa đơn VAT, hàng hóa theo đúng quy định.
LƯU Ý:
- Quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa và ký nhận tình trạng với Nhân viên giao hàng ngay khi nhận được hàng. Khi phát hiện một trong các trường hợp trên, Quý khách có thể trao đổi trực tiếp với Nhân viên giao hàng hoặc phản hồi cho chúng tôi trong vòng 24h theo số điện thoại 028-62-677-398 hoặc email: info@vienthongvina.net
- Việc đổi/trả hàng, sửa chữa sẽ được thực hiện theo đúng quy định của nhà cung cấp, nhà sản xuất, hoặc nhà bảo hành được ủy quyền của nhà cung cấp, nhà sản xuất đó.
- Quy trình xử lý thủ tục đổi hoặc trả hàng được thực hiện trong vòng hai tuần tính từ ngày nhận đủ thông tin và chứng từ từ khách hàng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA không chấp nhận đổi/trả hàng khi:
- Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã nhưng không thông báo và thỏa thuận trước.
- Quý khách tự làm rách hoặc thiếu mất bao bì, trầy xước, móp méo, bể vỡ, thiếu mất linh phụ kiện…
- Quý khách vận hành không đúng chỉ dẫn gây hư hỏng hàng hóa.
- Quý khách không thực hiện đúng các quy định theo yêu cầu để được hưởng chế độ bảo hành.
- Quý khách đã kiểm tra và ký nhận tình trạng hàng hóa nhưng không có phản hồi trong vòng 24h kể từ lúc ký nhận hàng.
- Hàng hóa không có đầy đủ các chứng từ kèm theo như: Hóa đơn mua hàng, Phiếu bảo hành…
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
Hỗ trợ trực tuyến
- Đánh giá SP
- Cảm nhận KH trên Facebook

