Camera IP I-PRO WV-SPV781LPJ
Camera IP I-PRO WV-SPV781LPJ
- I-PRO WV-SPV781LPJ là dòng camera IP hồng ngoại 4K Outdoor.
- Cảm biến hình ảnh: 1/1.7 inch CMOS.
- Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
- Ống kính: 4.2 mm - 25.2 mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: Color: 0.3 lx, BW: 0.04 lx; B/W: 0.0 lux (with IR LED on).
- GIÁ LUÔN TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tận nơi
Địa chỉ: 20/50 Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: (028)62.677.398
Kỹ thuật: 0909.605.998
Bảo hành: 0901.387.998
Sale 1: 0936.387.998
Sale 2: 0902.438.747
Email: info@vienthongvina.net
Website: https://vienthongvina.net
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách vận chuyển
- Quy định đổi trả
Camera IP I-PRO WV-SPV781LPJ
- I-PRO WV-SPV781LPJ là dòng camera IP hồng ngoại 4K Outdoor.
- Cảm biến hình ảnh: 1/1.7 inch CMOS.
- Độ phân giải: 8.0 Megapixel.
- Ống kính: 4.2 mm - 25.2 mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: Color: 0.3 lx, BW: 0.04 lx; B/W: 0.0 lux (with IR LED on).
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.
- Góc quan sát: Ngang 17° ~ 97°, Dọc 9.4° ~ 55°.
- Chuẩn nén hình ảnh: H.264/JPEG.
- Hỗ trợ thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD max 64GB.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
- Nhiệt độ hoạt động: -45°C to 50°C.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | WV-SPV781LPJ |
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.7 type MOS image sensor |
| Scanning Mode | Progressive scan |
| Scanning Area | 7.40 mm (H) x 5.55 mm (V) {9/32 inches (H) x 7/32 inches (V)} |
| Minimum Illumination | Color: 0.3 lx, BW: 0.04 lx, BW (with IR LED): 0 lx (F1.6, Maximum shutter: Off (1/30s), Gain: High), Color: 0.02 lx, BW 0.003 lx (F1.6, Maximum shutter: Max. 16/30s, AGC: High) |
| IR LED Light | Off/ Auto (High/ Mid/ Low) |
| IR LED irradiation distance | Approx. 30 m {98.43 feet} at IR LED: Auto (High) |
| White Balance | ATW1 (2,700 - 6,000 K) /ATW2 (2,000 - 6,000 K) /AWC (2,000 - 10,000 K) |
| Light Control Mode | Outdoor scene/ Indoor scene (50 Hz)/ Indoor scene (60 Hz)/ Fix shutter |
| Maximum shutter | max. 1/1000s, max. 1/500s, max. 1/250s, max. 1/120s, max. 1/100s, max. 2/120s, max. 2/100s, max. 1/30s, max. 2/30s, max. 4/30s, max. 6/30s, max. 10/30s, max. 16/30s |
| Shutter Speed | Off (1/30), 3/100, 3/120, 2/100, 2/120, 1/100, 1/120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/4000, 1/10000 |
| Wide Dynamic Range | On/ Off |
| Adaptive Black Stretch | On/ Off (only when Wide dynamic range) |
| Fog compensation | On/ Off (only when Wide dynamic range/ Adaptive black stretch: Off) |
| High light compensation (HLC) | On/ Off (only when Wide Dynamic Range/ Back light compensation (BLC): Off) |
| Gain (AGC) | On (High)/ On (Mid)/ On (Low)/ Off |
| Day/Night (ICR) | Off / On/ Auto1 (Normal)/ Auto2 (IR Light)/ Auto3 (SCC) |
| Digital Noise Reduction | High/ Low |
| Video Motion Detection (VMD) | On/ Off, 4 areas available |
| Privacy Zone | On/ Off (up to 8 zones available) |
| VIQS | On/ Off (Max. 8 locations) |
| Camera Title (OSD) | On/ Off Up to 20 characters (alphanumeric characters, marks) |
| Focus Adjustment | ABF/ MANUAL (Html only) |
| Lens | |
| Vari Focal Length | 4.2 mm - 25.2 mm {5/32 inches – 1 inch} |
| Angular Field of View | - [16 : 9 mode] Horizontal : 17° (TELE) - 97° (WIDE) Vertical : 9.4° (TELE) - 55° (WIDE) |
| - [4 : 3 mode] Horizontal : 18° (TELE) - 101° (WIDE) Vertical : 13° (TELE) - 76° (WIDE) |
|
| Maximum Aperture Ratio | 1 : 1.6 (WIDE) - 1 : 3.3 (TELE) |
| Focusing Range | 1.0 m - ∞ |
| Browser GUI | |
| Cropping | H.264(1) Ch1 - Ch4 Up to 4 image capture areas can be specified. *only when Image capture mode : Cropping [16:9] (30fps mode) |
| Camera Control | Brightness, AUX On/ Off |
| Display Mode | Spot, Quad: Image from 16 cameras can be displayed in 4 different Quad screens or 16 split screen (JPEG only). 20 characters camera title available. |
| Digital Zoom | 1x, 2x, 4x controlled by browser GUI |
| Camera Title | Up to 20 alphanumeric characters |
| Clock Display | Time: 12H/24H, Date: 5 formats on the browser, Summer time (Manual) |
| Alarm Control | Reset |
| One Shot Capture | A still picture will be displayed on a newly opened window. |
| Audio | Mic (Line) Input: On/ Off Volume adjustment: Low/ Middle/ High |
| Audio Output: On/ Off Volume adjustment: Low/ Middle/ High | |
| SD Memory Data Download | Still or motion Images recorded in the SDXC/SDHC/SD memory card can be downloaded. |
| GUI/Setup Menu Language | English, Italian, French, German, Spanish, Portuguese, Russian, Chinese, Japanese |
| System Log | Up to 100 (Internal), Up to 4,000 (SDXC/SDHC/SD memory) error logs |
| Supported OS | Microsoft® Windows® 8.1, Microsoft® Windows® 8, Microsoft® Windows® 7, Microsoft® Windows Vista® |
| Supported Browser | Windows® Internet Explorer® 11 (32 bit), Windows® Internet Explorer® 10 (32 bit), Windows® Internet Explorer® 9 (32 bit), Windows® Internet Explorer® 8 (32 bit), Windows® Internet Explorer® 7 (32 bit) |
| Network | |
| Network IF | 10Base-T/ 100Base-TX, RJ45 connector |
| Image Resolution | - 8 Mega pixel [16 : 9] (30 fps mode)* + H.264(1): 3,840 x 2,160, up to 30 fps + JPEG(2): 640 x 360 * ''H.264(2)'' and ''JPEG(1)'' can not be selected. |
| - 8 Megapixel [16 : 9] (15 fps mode) + H.264(1): 3,840 x 2,160, up to 15 fps + H.264(2): 1,920 x 1,080/ 1,280 x 720/ 640 x 360/ 320 x 180, up to 30 fps JPEG(1): Enables the setting of the resolution in the same way as for H.264 (1), H.264 (2), or JPEG (2). JPEG(2): 640 x 360 |
|
| - 12 Megapixel [4 : 3] (15 fps mode) + H.264(1): 4,000 x 3,000, up to 15 fps + H.264(2): 640 x 480 / 320 x 240, up to 5 fps + JPEG(1): Enables the setting of the resolution in the same way as for H.264 (1), H.264 (2), or JPEG (2). + JPEG(2): 640 x 480 |
|
| - 5 Megapixel [4 : 3] (30 fps mode) + H.264(1): 2,560 x 1,920/ 2,048 x 1,536/ 1,600 x 1,200/ 1,280 x 960/ 800 x 600, up to 30 fps + H.264(2): 1,280 x 960/ 800 x 600/ 640 x 480/ 320 x 240, up to 30 fps + JPEG(1): Enables the setting of the resolution in the same way as for H.264 (1), H.264 (2), or JPEG (2). + JPEG(2): 640 x 480 |
|
| - Cropping [16 : 9] (30 fps mode) H.264(1): Ch1 1,280 x 720/ 640 x 360, up to 30 fps Cropping H.264(1): Ch2 1,280 x 720/ 640 x 360, up to 30 fps Cropping H.264(1): Ch3 1,280 x 720/ 640 x 360, up to 30 fps Cropping H.264(1): Ch4 1,280 x 720/ 640 x 360, up to 30 fps Cropping H.264(2): 1,920 x 1,080/ 1,280 x 720/ 640 x 360/320 x 180, up to 30 fps JPEG(1): Enables the setting of the resolution in the same way as for H.264 (2) or JPEG (2). JPEG(2): 640 x 360 |
|
| - 4 Megapixel [16 : 9] (30 fps mode)* + H.264(1): 2,560 x 1,440/ 1,920 x 1,080/ 1,280 x 720, up to 30 fps + H.264(2): 1,920 x 1,080/ 1,280 x 720/ 640 x 360/ 320 x 180, up to 30 fps + H.264(3): 1,280 x 720/ 640 x 360/ 320 x 180, up to 30 fps + H.264(4): 640 x 360, up to 30 fps + JPEG(2): 640 x 360 * ''JPEG(1)'' can not be selected. |
|
| H.264 | - Transmission priority: Constant bit rate/ Variable bit rate/ Frame rate/ Best effort/ Advanced VBR - Frame Rate + 1/3/5*/7.5*/10*/12*/15*/ 20*/30*fps * The frame rate is limited to 'bit rate'. When a value with an asterisk (*) is selected, the actual frame rate may be lower than the value selected. - Bit Rate/Client: 64/128/256/384/512/768/1,024/1,536/2,048/3,072/ 4,096/6,144/ 8,192/10,240/ 12,288/14,336/ 16,384/20,480 /24,576/30,720/40,960 kbps * The available range of the H.264 bit rate varies depending on the setting selected for “image capture size” - Image Quality: Low / Normal / Fine 0 Super Fine / 1 Fine / 2 / 3 / 4 / 5 Normal / 6 / 7 / 8 / 9 Low - Smart Coding mode: On (Low / Mid / High) / Off (Only when 'Variable bit rate' is selected) - Refresh Interval: 0.2/ 0.25/ 0.33/ 0.5/ 1/ 2/ 3/ 4/ 5 s - Transmission Type: Unicast/ Multicast |
| JPEG | - Image Quality: 10 steps - Refresh Interval: 0.1 fps - 30 fps (JPEG frame rate will be restricted when displaying both JPEG and H.264 images.) - Transmission Type: Pull/ Push |
| Audio Compression | G.726 (ADPCM) 32 kbps/ 16 kbps, G.711 64 kbps/ AAC-LC 64 kbps/ 96 kbps/ 128 kbps |
| Audio transmission/ reception | Off/ Mic (Line) input/ Audio output/ Interactive (Half duplex)/ Interactive (Full duplex) |
| Supported Protocol | -IPv6: TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, DNS, NTP, SNMP, DHCPv6, RTP, MLD, ICMP, ARP - IPv4: TCP/IP, UDP/IP, HTTP, HTTPS, RTSP, RTP, RTP/RTCP, FTP, SMTP, DHCP, DNS, DDNS, NTP, SNMP, UPnP, IGMP, ICMP, ARP |
| FTP Client | Alarm image transmission, FTP periodic transmission (When the FTP transmission is failed, backup on an optional SDXC/SDHC/SD memory card is available.) |
| Maximum concurrent access number | Up to 14 users (Depends on network conditions) |
| Cellular Phone Compatibility | JPEG image, AUX control (by access level) |
| Mobile Terminal Compatibility | iPad, iPhone, iPod touch (iOS 4.2.1 or later), Android mobile terminals |
| Alarm | |
| Alarm Source | 3 terminals input, VMD, Command alarm |
| Alarm Actions | SDXC/SDHC/SD memory recording, E-mail notification, Indication on browser, FTP image transfer, Panasonic protocol output |
| Alarm Log | With SDXC/SDHC/SD memory card: 50,000 logs |
| Schedule | Alarm/ VMD/ Access permission/ H.264 recording/ Scene file/ FTP periodic image transmission |
| Input/Output | |
| Monitor Output (for adjustment) | VBS: 1.0 V [p-p]/ 75 Ω, NTSC/ PAL composite, RCA jack |
| Microphone/Line Input | ø3.5 mm stereo mini jack Input impedance: Approx. 2 kΩ (unbalanced) - For microphone input: Recommended applicable microphone: Plug-in power type Supply voltage: 2.5 V ±0.5 V Recommended sensitivity of microphone: –48 dB±3 dB (0 dB=1 V/Pa, 1 kHz) - For line input: Input level: Approx. –10 dBV |
| Audio Output | ø3.5 mm stereo mini jack Output impedance: Approx. 600 Ω (unbalanced) / Output level: –20 dBV Can be used as the monitor output by switching the audio/monitor output plug. |
| External I/O Terminals | ALARM IN1 (DAY/NIGHT IN), ALARM IN2 (ALARM OUT), ALARM IN3 (AUX OUT, DAY/NIGHT OUT) |
| Input/Output | |
| Monitor Output (for adjustment) | VBS: 1.0 V [p-p]/ 75 Ω, composite, Pin jack An NTSC or PAL signal can be outputted from camera |
| Audio input | ø3.5 mm stereo mini jack Input impedance: Approx. 2 kΩ (unbalanced) (Applicable microphone: Plug-in power type) Supply voltage: 2.5 V ±0.5 V |
| Audio Output | ø3.5 mm stereo mini jack (monaural output) Output impedance: Approx. 600 Ω (unbalanced) |
| External I/O Terminals | ALARM IN1(Alarm input 1/ Black & white input/ Auto time adjustment input), ALARM IN2 (Alarm input 2/ ALARM OUT), ALARM IN3(Alarm input 3/ AUX OUT) (x1 for each) |
| General | |
| Safety | UL (UL60950-1, UL60950-22), C-UL (CAN/CSA C22.2 No.60950-1), CE, IEC60950-1 |
| EMC | FCC (Part15 ClassA), ICES003 ClassA, EN55023 ClassB, EN55022 ClassB, EN55024 |
| Power Source and Power Consumption | DC12V: 1050 mA/ Approx. 12.6 W |
| PoE (IEEE802.3af compliant)/ PoE DC48V : 265 mA/ Approx. 12.95W (Class 0 device) | |
| Ambient Operating Temperature | –45 °C to +50 °C {–49 °F to 122 °F} |
| Ambient Operating Humidity | 10 to 90 % (no condensation) |
| Impact Protection | Compliant with IK10 (IEC 62262) |
| Water and Dust Resistance | Main body: IP66 (IEC60529), Type 4X (UL50), NEMA 4X compliant |
| Dimensions | When directly mounting the camera to a ceiling or wall 131 mm {5-5/32 inches} (W), 130 mm {5-1/8 inches} (H), 380 mm {1ft 2-31/32 inches} (D) When using the adapter box 133 mm {5-1/4 inches} (W), 133 mm {5-1/4 inches} (H), 420 mm {1ft 4-17/32 inches} (D) |
| Mass (approx.) | When directly mounting the camera to a ceiling or wall: Approx. 2.6 kg {5.73 lbs} When using the adapter box: Approx. 3.1 kg {6.82 lbs} |
| Finish | Main body: Aluminum die cast or resin, metallic silver Transparent section of front cover: Polycarbonate resin, Clear (with rain wash coating) |
- Xuất xứ: Nhật Bản.
- Bảo hành: 12 tháng.
1. PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG - TRẢ TIỀN MẶT
Phương thức Giao hàng - Trả tiền mặt chỉ áp dụng đối với những khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận miễn phí (tham khảo thêm chính sách vận chuyển) hoặc trả tiền mua hàng trực tiếp tại văn phòng công ty.
2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRƯỚC:
Chuyển tiền, chuyển khoản, thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ.
Áp dụng cho khách hàng ngoài khu vực hỗ trợ giao nhận miễn phí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phương thức thanh toán này.
Thông tin tài khoản Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Vina
TK ngân hàng: 0441000737085 NGÂN HÀNG VIETCOMBANK CHI NHÁNH TÂN BÌNH
Lưu ý:
- Bất kỳ tài khoản nào không được cập nhật ở trên đều không có giá trị thanh toán.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: Mr San 0903.948.914
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
vienthongvina.net UY TÍN - TẬN TÂM
Chính sách vận chuyển
VIỄN THÔNG VINA GIAO HÀNG TẬN NƠI VÀ CHUYỂN PHÁT TOÀN QUỐC
Đối với khách hàng ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Giao hàng tận nơi, miễn phí tiền ship
Đối với khách hàng không ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Khách hàng vui lòng tìm hiểu kĩ về sản phẩm mình định đặt hàng. Sau đó chuyển tiền trước cho chúng tôi qua tài khoản ngân hàng (cước phí chuyển phát nhanh chúng tôi sẽ để quý khách thanh toán, một số trường hợp chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí) .
Sau khi tiếp nhận đơn hàng, nhân viên giao hàng vienthongvina.net sẽ giao hàng đến địa chỉ do khách hàng cung cấp. Tại thời điểm giao hàng, khách hàng kiểm tra đơn hàng theo hóa đơn (số lượng, số tiền). Khách hàng vui lòng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Việc giao hàng kết thúc khi khách hàng xác nhận đủ đơn hàng.
- Quý khách lưu ý khi chuyển khoản vui lòng điền tên và nội dung mặt hàng cần mua để chúng tôi có thể xử lý đơn hàng được nhanh nhất.
- Sau khi chuyển khoản xong quý khách nhắn tin, gọi điện đến số Hotline 0909.605.998 hoặc gửi mail tới info@vienthongvina.net để thông báo và cung cấp đầy đủ thông tin số điện thoại, địa chỉ người nhận hàng để chúng tôi có có thể gửi hàng cho quý khách được nhanh nhất.
- Sau đó chúng tôi sẽ có trách nhiệm chuyển hàng cho quý khách qua các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín như: EMS, Tín thành, viettel, 247,...
- Thời gian nhận hàng của quý khách từ 24h-48h tùy từng khu vực.
* Lưu ý:
- Thời gian giao hàng có thể nhanh hơn hoặc lâu hơn với dự kiến vì lý do thời tiết, đơn hàng tại cửa hàng hiện quá tải, địa chỉ do khách hàng cung cấp bị nhầm lẫn với các địa chỉ khác. Lúc này, vienthongvina.net sẽ thông báo cụ thể đến khách hàng ngay khi phát sinh sự kiện gây chậm trễ việc giao hàng.
- Trường hợp khách hàng thay đổi địa chỉ hoặc yêu cầu điều chỉnh đơn hàng chỉ được thực hiện trong vòng 15 phút từ khi xác nhận đơn hàng và địa chỉ giao hàng.
- Việc điều chỉnh đơn hàng sẽ không được chấp nhận nếu khách hàng thông báo điều chỉnh sau 15 phút kể từ khi đơn hàng đã được vienthongvina.net tiếp nhận.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện từ 10h30 sáng tới 08h30 tối tất cả các ngày trong tuần.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: 0909.605.998
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA
CHÍNH SÁCH ĐỔI/TRẢ HÀNG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA thực hiện đổi hàng, trả hàng và hoàn tiền cho Quý khách trong những trường hợp sau:
- Hàng hoá không đúng chủng loại, mẫu mã như Quý khách đặt hàng.
- Hàng hoá không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
- Hàng hoá bị móp méo, bể vỡ xảy ra trong quá trình vận chuyển giao hàng…
- Hàng hoá không đạt chất lượng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.
Điều kiện đổi/trả hàng: Hàng hóa đổi/trả phải còn nguyên vẹn, đầy đủ linh phụ kiện, bao bì, hóa đơn chứng từ…và làm thủ tục thu hồi hóa đơn VAT, hàng hóa theo đúng quy định.
LƯU Ý:
- Quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa và ký nhận tình trạng với Nhân viên giao hàng ngay khi nhận được hàng. Khi phát hiện một trong các trường hợp trên, Quý khách có thể trao đổi trực tiếp với Nhân viên giao hàng hoặc phản hồi cho chúng tôi trong vòng 24h theo số điện thoại 028-62-677-398 hoặc email: info@vienthongvina.net
- Việc đổi/trả hàng, sửa chữa sẽ được thực hiện theo đúng quy định của nhà cung cấp, nhà sản xuất, hoặc nhà bảo hành được ủy quyền của nhà cung cấp, nhà sản xuất đó.
- Quy trình xử lý thủ tục đổi hoặc trả hàng được thực hiện trong vòng hai tuần tính từ ngày nhận đủ thông tin và chứng từ từ khách hàng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA không chấp nhận đổi/trả hàng khi:
- Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã nhưng không thông báo và thỏa thuận trước.
- Quý khách tự làm rách hoặc thiếu mất bao bì, trầy xước, móp méo, bể vỡ, thiếu mất linh phụ kiện…
- Quý khách vận hành không đúng chỉ dẫn gây hư hỏng hàng hóa.
- Quý khách không thực hiện đúng các quy định theo yêu cầu để được hưởng chế độ bảo hành.
- Quý khách đã kiểm tra và ký nhận tình trạng hàng hóa nhưng không có phản hồi trong vòng 24h kể từ lúc ký nhận hàng.
- Hàng hóa không có đầy đủ các chứng từ kèm theo như: Hóa đơn mua hàng, Phiếu bảo hành…
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
Hỗ trợ trực tuyến
- Đánh giá SP
- Cảm nhận KH trên Facebook

