24-port 10/100 Smart Switch Cisco SF250-24-K9-EU
24-port 10/100 Smart Switch Cisco SF250-24-K9-EU
- Cisco SF250-24 supports 24-Port 10/100 Smart Switch.
- The Cisco SF250-24-K9-EU Series is the next generation of affordable smart switches that combine powerful network performance and reliability with a complete suite of the network features you need for a solid business network.
- GIÁ LUÔN TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tận nơi
Địa chỉ: 20/50 Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: (028)62.677.398
Kỹ thuật: 0909.605.998
Bảo hành: 0901.387.998
Sale 1: 0936.387.998
Sale 2: 0902.438.747
Email: info@vienthongvina.net
Website: https://vienthongvina.net
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách vận chuyển
- Quy định đổi trả
24-port 10/100 Smart Switch Cisco SF250-24-K9-EU
- Cisco SF250-24 supports 24-Port 10/100 Smart Switch.
- The Cisco SF250-24-K9-EU Series is the next generation of affordable smart switches that combine powerful network performance and reliability with a complete suite of the network features you need for a solid business network.
- These powerful Fast Ethernet or Gigabit Ethernet switches, with Gigabit or 10 Gigabit Ethernet uplinks, provide multiple management options, sophisticated security capabilities, fine-tuned Quality-of-Service (QoS) and Layer 3 static routing features far beyond those of an unmanaged or consumer-grade switch, at a lower cost than for fully managed switches. And with an easy-to-use web user interface, Smart Network Application, and Power over Ethernet Plus (PoE+) capability, you can deploy and configure a complete business network in minutes.
Specifications
| Performance | |
| Switching capacity and forwarding rate | Capacity in millions of packets per second (mpps) (64-byte packets): 9.52 |
| All switches are wire-speed and nonblocking | Switching capacity in gigabits per second (Gbps): 12.8 |
| Ports | |
| Total system ports | 24 Fast Ethernet + 4 Gigabit Ethernet |
| RJ-45 ports | 24 Fast Ethernet |
| Combo ports (RJ-45 + SFP) | 2 Gigabit Ethernet combo + 2 SFP |
| USB slot | USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management |
| Buttons | Reset button |
| Cabling type | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5 or better for 10BASE-T/100BASE-TX; UTP Category 5e or better for 1000BASE-T |
| LEDs | System, Link/Act, PoE, Speed |
| Flash | 256 MB |
| CPU | 800 MHz ARM |
| CPU memory | 512 MB |
| Layer 2 switching | |
| Spanning Tree Protocol (STP) | Standard 802.1d spanning tree support Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol [RSTP]), enabled by default Multiple spanning tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported |
| VLAN | Support for up to 256 active VLANs simultaneously Port-based and 802.1Q tag-based VLANs Management VLAN Guest VLAN |
| Voice VLAN | Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Auto voice capabilities deliver networkwide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices |
| IGMP (versions 1, 2, and 3) snooping | Internet Group Management Protocol (IGMP) limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; supports 4K multicast groups (source-specific multicasting is also supported) |
| HOL blocking | Head-Of-Line (HOL) blocking |
| Loopback detection | Provides protection against loops by transmitting loop protocol packets out of ports on which loop protection has been enabled. It operates independently of STP |
| Layer 3 routing | |
| IPv4 routing | Wire-speed routing of IPv4 packets Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces |
| IPv6 routing | Wire-speed routing of IPv6 packets |
| Layer 3 interface | Configuration of Layer 3 interface on physical port, LAG, VLAN interface, or loopback interface |
| Classless Interdomain Routing (CIDR) | Support for CIDR |
| DHCP relay at Layer 3 | Relay of DHCP traffic across IP domains |
| User Datagram Protocol (UDP) relay | Relay of broadcast information across Layer 3 domains for application discovery or relaying of bootP/DHCP packets |
| Security | |
| SSL | Secure Sockets Layer (SSL) encrypts all HTTPS traffic, allowing secure access to the browser-based management GUI in the switch |
| Secure Shell (SSH) Protocol | SSH is a secure replacement for Telnet traffic. Secure Copy (SCP) also uses SSH. SSH v1 and v2 are supported |
| IEEE 802.1X (authenticator role) | RADIUS authentication, guest VLAN, single/multiple host mode, and single/multiple sessions |
| Secure Core Technology (SCT) | Ensures that the switch will receive and process management and protocol traffic no matter how much traffic is received |
| Port security | Ability to lock source MAC addresses to ports and limit the number of learned MAC addresses |
| Storm control | Broadcast, multicast, and unknown unicast |
| DoS prevention | Denial-of-Service (DoS) attack prevention |
| STP loopback guard | Provides additional protection against Layer 2 forwarding loops (STP loops) |
| Quality of service | |
| Priority levels | 8 hardware queues |
| Scheduling | Strict priority and Weighted Round-Robin (WRR) queue assignment based on DSCP and class of service (802.1p/CoS) |
| Class of service | Port based; 802.1p VLAN priority based; IPv4/v6 IP precedence/Type of Service (ToS)/DSCP based; Differentiated Services (DiffServ); classification and re-marking ACLs, trusted QoS |
| Rate limiting | Ingress policer; egress shaping and rate control; per VLAN, per port, and flow based |
| Congestion avoidance | A TCP congestion avoidance algorithm is required to reduce and prevent global TCP loss synchronization |
| Standards | |
| Standards | IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, IEEE 802.3 ad LACP, IEEE 802.1D (STP), IEEE 802.1Q/p VLAN |
| IPv6 | |
| IPv6 QoS | Prioritize IPv6 packets in hardware |
| IPv6 ACL | Drop or rate limit IPv6 packets in hardware |
| IPv6 applications | Web/SSL, Telnet server/SSH, Ping, Traceroute, Simple Network Time Protocol (SNTP), Trivial File Transfer Protocol (TFTP), Simple Network Management Protocol (SNMP), Remote Authentication Dial-In User Service (RADIUS), Syslog, DNS client, DHCP client, DHCP autoconfig |
| Environmental | |
| Unit dimensions (W x H x D) | 440 x 44 x 202 mm (17.3 x 1.45 x 7.95 in) |
| Unit weight | 2.72 kg (6 lb) |
| Power | 100 to 240V, 50 to 60 Hz |
| Operating temperature | 32° to 122°F (0° to 50°C) |
- Bảo hành: 12 tháng.
1. PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG - TRẢ TIỀN MẶT
Phương thức Giao hàng - Trả tiền mặt chỉ áp dụng đối với những khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận miễn phí (tham khảo thêm chính sách vận chuyển) hoặc trả tiền mua hàng trực tiếp tại văn phòng công ty.
2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRƯỚC:
Chuyển tiền, chuyển khoản, thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ.
Áp dụng cho khách hàng ngoài khu vực hỗ trợ giao nhận miễn phí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phương thức thanh toán này.
Thông tin tài khoản Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Vina
TK ngân hàng: 0441000737085 NGÂN HÀNG VIETCOMBANK CHI NHÁNH TÂN BÌNH
Lưu ý:
- Bất kỳ tài khoản nào không được cập nhật ở trên đều không có giá trị thanh toán.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: Mr San 0903.948.914
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
vienthongvina.net UY TÍN - TẬN TÂM
Chính sách vận chuyển
VIỄN THÔNG VINA GIAO HÀNG TẬN NƠI VÀ CHUYỂN PHÁT TOÀN QUỐC
Đối với khách hàng ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Giao hàng tận nơi, miễn phí tiền ship
Đối với khách hàng không ở khu vực Tp.Hồ Chí Minh:
- Khách hàng vui lòng tìm hiểu kĩ về sản phẩm mình định đặt hàng. Sau đó chuyển tiền trước cho chúng tôi qua tài khoản ngân hàng (cước phí chuyển phát nhanh chúng tôi sẽ để quý khách thanh toán, một số trường hợp chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí) .
Sau khi tiếp nhận đơn hàng, nhân viên giao hàng vienthongvina.net sẽ giao hàng đến địa chỉ do khách hàng cung cấp. Tại thời điểm giao hàng, khách hàng kiểm tra đơn hàng theo hóa đơn (số lượng, số tiền). Khách hàng vui lòng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Việc giao hàng kết thúc khi khách hàng xác nhận đủ đơn hàng.
- Quý khách lưu ý khi chuyển khoản vui lòng điền tên và nội dung mặt hàng cần mua để chúng tôi có thể xử lý đơn hàng được nhanh nhất.
- Sau khi chuyển khoản xong quý khách nhắn tin, gọi điện đến số Hotline 0909.605.998 hoặc gửi mail tới info@vienthongvina.net để thông báo và cung cấp đầy đủ thông tin số điện thoại, địa chỉ người nhận hàng để chúng tôi có có thể gửi hàng cho quý khách được nhanh nhất.
- Sau đó chúng tôi sẽ có trách nhiệm chuyển hàng cho quý khách qua các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín như: EMS, Tín thành, viettel, 247,...
- Thời gian nhận hàng của quý khách từ 24h-48h tùy từng khu vực.
* Lưu ý:
- Thời gian giao hàng có thể nhanh hơn hoặc lâu hơn với dự kiến vì lý do thời tiết, đơn hàng tại cửa hàng hiện quá tải, địa chỉ do khách hàng cung cấp bị nhầm lẫn với các địa chỉ khác. Lúc này, vienthongvina.net sẽ thông báo cụ thể đến khách hàng ngay khi phát sinh sự kiện gây chậm trễ việc giao hàng.
- Trường hợp khách hàng thay đổi địa chỉ hoặc yêu cầu điều chỉnh đơn hàng chỉ được thực hiện trong vòng 15 phút từ khi xác nhận đơn hàng và địa chỉ giao hàng.
- Việc điều chỉnh đơn hàng sẽ không được chấp nhận nếu khách hàng thông báo điều chỉnh sau 15 phút kể từ khi đơn hàng đã được vienthongvina.net tiếp nhận.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện từ 10h30 sáng tới 08h30 tối tất cả các ngày trong tuần.
* Để phản ánh về chất lượng dịch vụ quý khách vui lòng liên hệ: 0909.605.998
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA
CHÍNH SÁCH ĐỔI/TRẢ HÀNG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA thực hiện đổi hàng, trả hàng và hoàn tiền cho Quý khách trong những trường hợp sau:
- Hàng hoá không đúng chủng loại, mẫu mã như Quý khách đặt hàng.
- Hàng hoá không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
- Hàng hoá bị móp méo, bể vỡ xảy ra trong quá trình vận chuyển giao hàng…
- Hàng hoá không đạt chất lượng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.
Điều kiện đổi/trả hàng: Hàng hóa đổi/trả phải còn nguyên vẹn, đầy đủ linh phụ kiện, bao bì, hóa đơn chứng từ…và làm thủ tục thu hồi hóa đơn VAT, hàng hóa theo đúng quy định.
LƯU Ý:
- Quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa và ký nhận tình trạng với Nhân viên giao hàng ngay khi nhận được hàng. Khi phát hiện một trong các trường hợp trên, Quý khách có thể trao đổi trực tiếp với Nhân viên giao hàng hoặc phản hồi cho chúng tôi trong vòng 24h theo số điện thoại 028-62-677-398 hoặc email: info@vienthongvina.net
- Việc đổi/trả hàng, sửa chữa sẽ được thực hiện theo đúng quy định của nhà cung cấp, nhà sản xuất, hoặc nhà bảo hành được ủy quyền của nhà cung cấp, nhà sản xuất đó.
- Quy trình xử lý thủ tục đổi hoặc trả hàng được thực hiện trong vòng hai tuần tính từ ngày nhận đủ thông tin và chứng từ từ khách hàng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA không chấp nhận đổi/trả hàng khi:
- Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã nhưng không thông báo và thỏa thuận trước.
- Quý khách tự làm rách hoặc thiếu mất bao bì, trầy xước, móp méo, bể vỡ, thiếu mất linh phụ kiện…
- Quý khách vận hành không đúng chỉ dẫn gây hư hỏng hàng hóa.
- Quý khách không thực hiện đúng các quy định theo yêu cầu để được hưởng chế độ bảo hành.
- Quý khách đã kiểm tra và ký nhận tình trạng hàng hóa nhưng không có phản hồi trong vòng 24h kể từ lúc ký nhận hàng.
- Hàng hóa không có đầy đủ các chứng từ kèm theo như: Hóa đơn mua hàng, Phiếu bảo hành…
Cám ơn Quý khách đã quan tâm, chọn mua sản phẩm và dịch của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VINA.
Hỗ trợ trực tuyến
- Đánh giá SP
- Cảm nhận KH trên Facebook

